Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

頻繁

ひんぱん

thường xuyên; liên tục

Ví dụ

  • このれすとらんには ひんぱんに きゃくが おとずれます。

    このレストランには頻繁に客が訪れます。

    Khách hàng thường xuyên ghé thăm nhà hàng này.

  • さいきん、ひんぱんに あめが ふっていますね。

    最近、頻繁に雨が降っていますね。

    Gần đây, trời mưa thường xuyên phải không?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    頻繁 — thường xuyên; liên tục · Kimuchi Nihongo