Từ vựng
N1頻繁
ひんぱん
thường xuyên; liên tục
Ví dụ
このれすとらんには ひんぱんに きゃくが おとずれます。
このレストランには頻繁に客が訪れます。
Khách hàng thường xuyên ghé thăm nhà hàng này.
さいきん、ひんぱんに あめが ふっていますね。
最近、頻繁に雨が降っていますね。
Gần đây, trời mưa thường xuyên phải không?
Từ vựng
N1ひんぱん
thường xuyên; liên tục
このれすとらんには ひんぱんに きゃくが おとずれます。
このレストランには頻繁に客が訪れます。
Khách hàng thường xuyên ghé thăm nhà hàng này.
さいきん、ひんぱんに あめが ふっていますね。
最近、頻繁に雨が降っていますね。
Gần đây, trời mưa thường xuyên phải không?