Từ vựng
N1頻度
ひんど
tần suất
Ví dụ
ばすの うんこう ひんどは あさは たかく、よるは ひくいです。
バスの運行頻度は朝は高く、夜は低いです。
Tần suất chạy xe buýt cao vào sáng sớm và thấp vào ban đêm.
このあぷりの こうしん ひんどは まいつきです。
このアプリの更新頻度は毎月です。
Ứng dụng này được cập nhật hàng tháng.
Từ vựng
N1ひんど
tần suất
ばすの うんこう ひんどは あさは たかく、よるは ひくいです。
バスの運行頻度は朝は高く、夜は低いです。
Tần suất chạy xe buýt cao vào sáng sớm và thấp vào ban đêm.
このあぷりの こうしん ひんどは まいつきです。
このアプリの更新頻度は毎月です。
Ứng dụng này được cập nhật hàng tháng.