Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

頻度

ひんど

tần suất

Ví dụ

  • ばすの うんこう ひんどは あさは たかく、よるは ひくいです。

    バスの運行頻度は朝は高く、夜は低いです。

    Tần suất chạy xe buýt cao vào sáng sớm và thấp vào ban đêm.

  • このあぷりの こうしん ひんどは まいつきです。

    このアプリの更新頻度は毎月です。

    Ứng dụng này được cập nhật hàng tháng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng