Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

頻りに

しきりに

liên tục; luôn miệng

Ví dụ

  • かれは なんども しきりに ごうかくを めざすと いっていました。

    彼は何度も頻りに合格を目指すと言っていました。

    Anh ấy liên tục nói rằng anh ấy hướng tới việc vượt qua kỳ thi.

  • そぼは まごのことを しきりに しんぱいしていました。

    祖母は孫のことを頻りに心配していました。

    Bà luôn lo lắng về cháu của mình.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng