Từ vựng
N1頻発
ひんぱつ
xảy ra liên tiếp
Ví dụ
このちいきでは じしんの ひんぱつが もんだいに なっています。
この地域では地震の頻発が問題になっています。
Những trận động đất liên tiếp đã trở thành vấn đề trong khu vực này.
こうつう じこの ひんぱつを ふせぐため、あたらしい しんごうきが せっちされました。
交通事故の頻発を防ぐため、新しい信号機が設置されました。
Những tín hiệu giao thông mới được lắp đặt để ngăn chặn các vụ tai nạn giao thông liên tiếp.