Từ vựng
N1駿足
しゅんそく
chân chạy nhanh; người nhanh nhẹn
Ví dụ
かれは しゅんそくで しられており、りくじょう せんしゅとして かつやくしています。
彼は駿足で知られており、陸上選手として活躍しています。
Anh ấy được biết đến với tốc độ của mình và hoạt động như một vận động viên điền kinh.
しゅんそくの かのじょは、まらそん たいかいで ゆうしょうした。
駿足の彼女は、マラソン大会で優勝した。
Bạn gái nhanh chân của anh ấy đã giành chiến thắng trong cuộc thi marathon.