Từ vựng
N1鴻毛
こうもう
lông ngỗng; vật rất nhẹ
Ví dụ
じんせい において は、ささいな こと は こうもう の よう に かるい。
人生においては、些細なことは鴻毛のように軽い。
Trong cuộc sống, những vấn đề tầm thường nhẹ như lông ngỗng.
かれの かこの しっぱいは、いまの せいこうに くらべると こうもうである。
彼の過去の失敗は、今の成功に比べると鴻毛である。
Những thất bại trong quá khứ của anh ấy là vô cùng nhỏ nhặt so với thành công hiện tại.