Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

鴻恩

こうおん

ơn lớn; hồng ân

Ví dụ

  • せんせいの こうおんを わすれることは けっして できません。

    先生の鴻恩を忘れることは決してできません。

    Tôi không bao giờ có thể quên đi lòng tốt lớn lao của thầy giáo.

  • しゃちょうの こうおんに むくいるために、わたしたちは さいぜんを つくしています。

    社長の鴻恩に報いるために、私たちは最善を尽くしています。

    Chúng tôi đang nỗ lực hết sức để đáp lại lòng tốt lớn lao của chủ tịch.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng