Từ vựng
N1懲りる
こりる
chừa; rút kinh nghiệm cay đắng
Ví dụ
いちど しっぱいして、ようやく こりました。
一度失敗して、ようやく懲りました。
Sau khi thất bại một lần, tôi cuối cùng đã học được bài học.
こどもは なんども おなじ あやまちを して、なかなか こりません。
子どもは何度も同じ過ちをして、なかなか懲りません。
Trẻ em lặp đi lặp lại cùng một lỗi lầm và khó mà học được bài học.