Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

懲りる

こりる

chừa; rút kinh nghiệm cay đắng

Ví dụ

  • いちど しっぱいして、ようやく こりました。

    一度失敗して、ようやく懲りました。

    Sau khi thất bại một lần, tôi cuối cùng đã học được bài học.

  • こどもは なんども おなじ あやまちを して、なかなか こりません。

    子どもは何度も同じ過ちをして、なかなか懲りません。

    Trẻ em lặp đi lặp lại cùng một lỗi lầm và khó mà học được bài học.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    懲りる — chừa; rút kinh nghiệm cay đắng · Kimuchi Nihongo