Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

懲役

ちょうえき

tù khổ sai

Ví dụ

  • ちょうえきのはんけつをうけた。

    懲役の判決を受けた。

    Anh ấy bị phán quyết tù lao động.

  • そのはんにんはちょうえきごねんのけいにしょせられた。

    その犯人は懲役5年の刑に処せられた。

    Tên tội phạm đó bị kết án 5 năm tù lao động.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng