Từ vựng
N1懲らしめる
こらしめる
trừng trị; dạy cho bài học
Ví dụ
そのこどもをこらしめるひつようがある。
その子どもを懲らしめる必要がある。
Cần phải dạy dỗ em bé đó một bài học.
ふせいこういをしたものをこらしめなければならない。
不正行為をした者を懲らしめなければならない。
Phải trừng phạt những người làm điều không chính trực.
Từ vựng
N1こらしめる
trừng trị; dạy cho bài học
そのこどもをこらしめるひつようがある。
その子どもを懲らしめる必要がある。
Cần phải dạy dỗ em bé đó một bài học.
ふせいこういをしたものをこらしめなければならない。
不正行為をした者を懲らしめなければならない。
Phải trừng phạt những người làm điều không chính trực.