Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

濫用

らんよう

lạm dụng

Ví dụ

  • けんりょくのらんようはきけんだ。

    権力の濫用は危険だ。

    Lạm dụng quyền lực là nguy hiểm.

  • くすりのらんようはけんこうをがいする。

    薬の濫用は健康を害する。

    Lạm dụng thuốc gây hại cho sức khỏe.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng