Từ vựng
N1濫発
らんぱつ
phát hành bừa bãi
Ví dụ
かいしゃがくーぽんをらんぱつした。
会社がクーポンを濫発した。
Công ty phát hành phiếu giảm giá tùy tiện.
せいふがしへいをらんぱつすると、いんふれがおきる。
政府が紙幣を濫発すると、インフレが起きる。
Nếu chính phủ phát hành tiền tệ tùy tiện, lạm phát sẽ xảy ra.
Từ vựng
N1らんぱつ
phát hành bừa bãi
かいしゃがくーぽんをらんぱつした。
会社がクーポンを濫発した。
Công ty phát hành phiếu giảm giá tùy tiện.
せいふがしへいをらんぱつすると、いんふれがおきる。
政府が紙幣を濫発すると、インフレが起きる。
Nếu chính phủ phát hành tiền tệ tùy tiện, lạm phát sẽ xảy ra.