Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

濫発

らんぱつ

phát hành bừa bãi

Ví dụ

  • かいしゃがくーぽんをらんぱつした。

    会社がクーポンを濫発した。

    Công ty phát hành phiếu giảm giá tùy tiện.

  • せいふがしへいをらんぱつすると、いんふれがおきる。

    政府が紙幣を濫発すると、インフレが起きる。

    Nếu chính phủ phát hành tiền tệ tùy tiện, lạm phát sẽ xảy ra.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    濫発 — phát hành bừa bãi · Kimuchi Nihongo