Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

栄燿

えいよう

vinh hoa; xa hoa

Ví dụ

  • そのかぞくはかこのえいようをほこっている。

    その家族は過去の栄燿を誇っている。

    Gia đình tự hào về sự huy hoàng trong quá khứ.

  • ていこくのえいようはいまではうしなわれた。

    帝国の栄燿は今では失われた。

    Sự thịnh vượng của đế chế giờ đã mất rồi.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng