Từ vựng
N1栄燿
えいよう
vinh hoa; xa hoa
Ví dụ
そのかぞくはかこのえいようをほこっている。
その家族は過去の栄燿を誇っている。
Gia đình tự hào về sự huy hoàng trong quá khứ.
ていこくのえいようはいまではうしなわれた。
帝国の栄燿は今では失われた。
Sự thịnh vượng của đế chế giờ đã mất rồi.
Từ vựng
N1えいよう
vinh hoa; xa hoa
そのかぞくはかこのえいようをほこっている。
その家族は過去の栄燿を誇っている。
Gia đình tự hào về sự huy hoàng trong quá khứ.
ていこくのえいようはいまではうしなわれた。
帝国の栄燿は今では失われた。
Sự thịnh vượng của đế chế giờ đã mất rồi.