Từ vựng
N5Động từ nhóm 2見せる
みせる
cho xem
Ví dụ
しゃしんをみせてください。
写真を見せてください。
Vui lòng cho tôi xem bức ảnh.
こどもにえほんをみせています。
子どもに絵本を見せています。
Tôi đang cho con em xem sách tranh.
Từ vựng
N5Động từ nhóm 2みせる
cho xem
しゃしんをみせてください。
写真を見せてください。
Vui lòng cho tôi xem bức ảnh.
こどもにえほんをみせています。
子どもに絵本を見せています。
Tôi đang cho con em xem sách tranh.