Từ vựng
N1治癒
ちゆ
chữa lành; hồi phục
Ví dụ
そのびょうきはちゆした。
その病気は治癒した。
Căn bệnh đó đã khỏi.
このくすりでちゆするかのうせいはたかい。
この薬で治癒する可能性は高い。
Khả năng chữa khỏi bằng loại thuốc này là cao.
Từ vựng
N1ちゆ
chữa lành; hồi phục
そのびょうきはちゆした。
その病気は治癒した。
Căn bệnh đó đã khỏi.
このくすりでちゆするかのうせいはたかい。
この薬で治癒する可能性は高い。
Khả năng chữa khỏi bằng loại thuốc này là cao.