Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

癒す

いやす

chữa lành; xoa dịu

Ví dụ

  • せんせいがこどものこころをいやした。

    先生が子どもの心を癒した。

    Giáo viên làm dịu lòng của em bé.

  • しぜんのなかでこころがいやされる。

    自然の中で心が癒される。

    Tâm hồn được chữa lành khi ở giữa thiên nhiên.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    癒す — chữa lành; xoa dịu · Kimuchi Nihongo