Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

癒着

ゆちゃく

dính liền; cấu kết

Ví dụ

  • かいしゃとかんりょくのゆちゃくがもんだいだ。

    会社と官僚の癒着が問題だ。

    Mối quan hệ ghép dán giữa công ty và quan chức là vấn đề.

  • いしゃとやくざいしのゆちゃくはさけるべきだ。

    医者と薬剤師の癒着は避けるべきだ。

    Nên tránh mối liên hệ không chính trực giữa bác sĩ và dược sĩ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    癒着 — dính liền; cấu kết · Kimuchi Nihongo