Từ vựng
N1癒着
ゆちゃく
dính liền; cấu kết
Ví dụ
かいしゃとかんりょくのゆちゃくがもんだいだ。
会社と官僚の癒着が問題だ。
Mối quan hệ ghép dán giữa công ty và quan chức là vấn đề.
いしゃとやくざいしのゆちゃくはさけるべきだ。
医者と薬剤師の癒着は避けるべきだ。
Nên tránh mối liên hệ không chính trực giữa bác sĩ và dược sĩ.
Từ vựng
N1ゆちゃく
dính liền; cấu kết
かいしゃとかんりょくのゆちゃくがもんだいだ。
会社と官僚の癒着が問題だ。
Mối quan hệ ghép dán giữa công ty và quan chức là vấn đề.
いしゃとやくざいしのゆちゃくはさけるべきだ。
医者と薬剤師の癒着は避けるべきだ。
Nên tránh mối liên hệ không chính trực giữa bác sĩ và dược sĩ.