Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

口癖

くちぐせ

câu cửa miệng

Ví dụ

  • かれのくちぐせは「まじで」だ。

    彼の口癖は「まじで」だ。

    Thói quen nói của anh ấy là "thật à?".

  • ははのくちぐせは「ちゃんとしなさい」だ。

    母の口癖は「ちゃんとしなさい」だ。

    Câu nói thường xuyên của mẹ là "hãy làm đúng cách."

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    口癖 — câu cửa miệng · Kimuchi Nihongo