Từ vựng
N2口癖
くちぐせ
câu cửa miệng
Ví dụ
かれのくちぐせは「まじで」だ。
彼の口癖は「まじで」だ。
Thói quen nói của anh ấy là "thật à?".
ははのくちぐせは「ちゃんとしなさい」だ。
母の口癖は「ちゃんとしなさい」だ。
Câu nói thường xuyên của mẹ là "hãy làm đúng cách."
Từ vựng
N2くちぐせ
câu cửa miệng
かれのくちぐせは「まじで」だ。
彼の口癖は「まじで」だ。
Thói quen nói của anh ấy là "thật à?".
ははのくちぐせは「ちゃんとしなさい」だ。
母の口癖は「ちゃんとしなさい」だ。
Câu nói thường xuyên của mẹ là "hãy làm đúng cách."