Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

潔癖

けっぺき

tính sạch sẽ thái quá

Ví dụ

  • あのひとはけっぺきだから、いつもきれいにしている。

    あの人は潔癖だから、いつも綺麗にしている。

    Người đó rất sạch sẽ, nên luôn giữ mọi thứ sạch sẽ.

  • けっぺきなせいかくがときどきもんだいになる。

    潔癖な性格が時々問題になる。

    Tính cách sạch sẽ quá mức của anh ấy đôi khi gây vấn đề.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng