Từ vựng
N1潔癖
けっぺき
tính sạch sẽ thái quá
Ví dụ
あのひとはけっぺきだから、いつもきれいにしている。
あの人は潔癖だから、いつも綺麗にしている。
Người đó rất sạch sẽ, nên luôn giữ mọi thứ sạch sẽ.
けっぺきなせいかくがときどきもんだいになる。
潔癖な性格が時々問題になる。
Tính cách sạch sẽ quá mức của anh ấy đôi khi gây vấn đề.
Từ vựng
N1けっぺき
tính sạch sẽ thái quá
あのひとはけっぺきだから、いつもきれいにしている。
あの人は潔癖だから、いつも綺麗にしている。
Người đó rất sạch sẽ, nên luôn giữ mọi thứ sạch sẽ.
けっぺきなせいかくがときどきもんだいになる。
潔癖な性格が時々問題になる。
Tính cách sạch sẽ quá mức của anh ấy đôi khi gây vấn đề.