Từ vựng
N2一瞬
いっしゅん
trong khoảnh khắc
Ví dụ
いっしゅん、かれのかおがみえた。
一瞬、彼の顔が見えた。
Trong một thoáng, tôi nhìn thấy khuôn mặt anh ấy.
いっしゅんのあいだになにかがおきた。
一瞬の間に何かが起きた。
Điều gì đó đã xảy ra trong một khoảnh khắc.
Từ vựng
N2いっしゅん
trong khoảnh khắc
いっしゅん、かれのかおがみえた。
一瞬、彼の顔が見えた。
Trong một thoáng, tôi nhìn thấy khuôn mặt anh ấy.
いっしゅんのあいだになにかがおきた。
一瞬の間に何かが起きた。
Điều gì đó đã xảy ra trong một khoảnh khắc.