Từ vựng
N1豊穣
ほうじょう
phì nhiêu; bội thu
Ví dụ
ほうじょうのとしはぜんそんがよろこんだ。
豊穣の年は全村が喜んだ。
Trong những năm mùa bội thu, toàn bộ làng tươi cười.
ほうじょうをいのるまつりがおこなわれた。
豊穣を祈る祭りが行われた。
Một lễ hội cầu nguyện cho mùa bội thu được tổ chức.
Từ vựng
N1ほうじょう
phì nhiêu; bội thu
ほうじょうのとしはぜんそんがよろこんだ。
豊穣の年は全村が喜んだ。
Trong những năm mùa bội thu, toàn bộ làng tươi cười.
ほうじょうをいのるまつりがおこなわれた。
豊穣を祈る祭りが行われた。
Một lễ hội cầu nguyện cho mùa bội thu được tổ chức.