Từ vựng
N1収穫期
しゅうかくき
mùa thu hoạch
Ví dụ
しゅうかくきには、のうかのしごとがいちばんいそがしくなります。
収穫期には、農家の仕事が一番忙しくなります。
Trong mùa thu hoạch, công việc của nông dân rất bận rộn.
こめのしゅうかくきはくがつからじゅうがつです。
米の収穫期は九月から十月です。
Mùa thu hoạch lúa từ tháng 9 đến tháng 10.
Từ vựng
N1しゅうかくき
mùa thu hoạch
しゅうかくきには、のうかのしごとがいちばんいそがしくなります。
収穫期には、農家の仕事が一番忙しくなります。
Trong mùa thu hoạch, công việc của nông dân rất bận rộn.
こめのしゅうかくきはくがつからじゅうがつです。
米の収穫期は九月から十月です。
Mùa thu hoạch lúa từ tháng 9 đến tháng 10.