Từ vựng
N1羽織
はおり
áo khoác haori
Ví dụ
かれはこんいろのはおりをきてかいごうにしゅっせきした。
彼は紺色の羽織を着て会合に出席した。
Anh ta dự cuộc họp với chiếc áo haori màu xanh navy.
はおりはにほんのでんとうてきないふくのひとつです。
羽織は日本の伝統的な衣服の一つです。
Haori là một trong những trang phục truyền thống của Nhật Bản.
Từ vựng
N1はおり
áo khoác haori
かれはこんいろのはおりをきてかいごうにしゅっせきした。
彼は紺色の羽織を着て会合に出席した。
Anh ta dự cuộc họp với chiếc áo haori màu xanh navy.
はおりはにほんのでんとうてきないふくのひとつです。
羽織は日本の伝統的な衣服の一つです。
Haori là một trong những trang phục truyền thống của Nhật Bản.