Từ vựng
N1修繕
しゅうぜん
sửa chữa
Ví dụ
ふるいいえがいたんだので、しゅうぜんがひつようです。
古い家が傷んだので、修繕が必要です。
Ngôi nhà cũ bị hư hỏng nên cần sửa chữa.
やねのしゅうぜんこうじがかんりょうしました。
屋根の修繕工事が完了しました。
Công việc sửa chữa mái nhà đã hoàn thành.
Từ vựng
N1しゅうぜん
sửa chữa
ふるいいえがいたんだので、しゅうぜんがひつようです。
古い家が傷んだので、修繕が必要です。
Ngôi nhà cũ bị hư hỏng nên cần sửa chữa.
やねのしゅうぜんこうじがかんりょうしました。
屋根の修繕工事が完了しました。
Công việc sửa chữa mái nhà đã hoàn thành.