Từ vựng
N1繭糸
けんし
tơ kén
Ví dụ
かいこのけんしはきぬをつくるのにつかわれます。
蚕の繭糸は絹を作るのに使われます。
Sợi tơ từ kén tằm được dùng để làm tơ lụa.
けんしはひじょうにほそくつよいせんいです。
繭糸は非常に細く強い繊維です。
Sợi tơ kén là một sợi vô cùng mỏng và mạnh.
Từ vựng
N1けんし
tơ kén
かいこのけんしはきぬをつくるのにつかわれます。
蚕の繭糸は絹を作るのに使われます。
Sợi tơ từ kén tằm được dùng để làm tơ lụa.
けんしはひじょうにほそくつよいせんいです。
繭糸は非常に細く強い繊維です。
Sợi tơ kén là một sợi vô cùng mỏng và mạnh.