Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

繭玉

まゆだま

đồ trang trí hình kén ngày Tết

Ví dụ

  • しんねんにかざられるまゆだまは、はんえいのしょうちょうです。

    新年に飾られる繭玉は、繁栄の象徴です。

    Những quả tơ kén được trang trí vào năm mới là biểu tượng của thịnh vượng.

  • まゆだまをきのえだにかざります。

    繭玉を木の枝に飾ります。

    Những quả tơ kén được treo trên cành cây.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    繭玉 — đồ trang trí hình kén ngày Tết · Kimuchi Nihongo