Từ vựng
N1繭玉
まゆだま
đồ trang trí hình kén ngày Tết
Ví dụ
しんねんにかざられるまゆだまは、はんえいのしょうちょうです。
新年に飾られる繭玉は、繁栄の象徴です。
Những quả tơ kén được trang trí vào năm mới là biểu tượng của thịnh vượng.
まゆだまをきのえだにかざります。
繭玉を木の枝に飾ります。
Những quả tơ kén được treo trên cành cây.