Từ vựng
N1臨む
のぞむ
đối diện; tham dự
Ví dụ
せんしゅたちはさいこうのじょうたいでしあいにのぞみました。
選手たちは最高の状態で試合に臨みました。
Các vận động viên đối mặt với trận đấu ở trạng thái tốt nhất.
あたらしいしごとにのぞむときはきんちょうしています。
新しい仕事に臨む時は緊張しています。
Tôi cảm thấy lo lắng khi bắt đầu công việc mới.
Từ vựng
N1のぞむ
đối diện; tham dự
せんしゅたちはさいこうのじょうたいでしあいにのぞみました。
選手たちは最高の状態で試合に臨みました。
Các vận động viên đối mặt với trận đấu ở trạng thái tốt nhất.
あたらしいしごとにのぞむときはきんちょうしています。
新しい仕事に臨む時は緊張しています。
Tôi cảm thấy lo lắng khi bắt đầu công việc mới.