Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4

東口

ひがしぐち

cửa đông

Ví dụ

  • えきのひがしぐちでまっています。

    駅の東口で待っています。

    Tôi đang chờ ở cửa phía đông của ga.

  • ひがしぐちをでたらみぎにまがります。

    東口を出たら右に曲がります。

    Khi bạn ra khỏi cửa phía đông, hãy rẽ phải.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng