Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

臨床

りんしょう

lâm sàng

Ví dụ

  • りんしょうしけんはさんねんかかります。

    臨床試験は三年かかります。

    Thử nghiệm lâm sàng mất ba năm.

  • りんしょういがくはかんじゃのちりょうにちょくせつやくだつがくもんです。

    臨床医学は患者の治療に直接役立つ学問です。

    Y học lâm sàng là một ngành học giúp trực tiếp cho việc điều trị bệnh nhân.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng