Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

出藍

しゅつらん

trò giỏi hơn thầy

Ví dụ

  • でしのしゅつらんをよろこぶししょうのかおがかがやいていました。

    弟子の出藍を喜ぶ師匠の顔が輝いていました。

    Khuôn mặt của thầy rạng rỡ vui mừng vì sự thành tựu của học trò.

  • かれはじぶんのしゅつらんをたっせいするためにどりょくしました。

    彼は自分の出藍を達成するために努力しました。

    Anh ta nỗ lực để vượt trội hơn thầy của mình.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng