Từ vựng
N2東洋
とうよう
phương Đông
Ví dụ
とうようのぶんかをけんきゅうしています。
東洋の文化を研究しています。
Tôi đang nghiên cứu nền văn hóa Phương Đông.
とうようとせいようのちがいはなんですか?
東洋と西洋の違いは何ですか?
Sự khác biệt giữa Phương Đông và Phương Tây là gì?
Từ vựng
N2とうよう
phương Đông
とうようのぶんかをけんきゅうしています。
東洋の文化を研究しています。
Tôi đang nghiên cứu nền văn hóa Phương Đông.
とうようとせいようのちがいはなんですか?
東洋と西洋の違いは何ですか?
Sự khác biệt giữa Phương Đông và Phương Tây là gì?