Từ vựng
N1閉鎖
へいさ
sự đóng cửa; phong tỏa
Ví dụ
こうじのため、このどうろはへいさされています。
工事のため、この道路は閉鎖されています。
Con đường này bị đóng cửa do thi công.
れすとらんがえいぎょうふしんでへいさしました。
レストランが営業不振で閉鎖しました。
Nhà hàng đóng cửa vì kinh doanh thua lỗ.
Từ vựng
N1へいさ
sự đóng cửa; phong tỏa
こうじのため、このどうろはへいさされています。
工事のため、この道路は閉鎖されています。
Con đường này bị đóng cửa do thi công.
れすとらんがえいぎょうふしんでへいさしました。
レストランが営業不振で閉鎖しました。
Nhà hàng đóng cửa vì kinh doanh thua lỗ.