Từ vựng
N4金持ち
かねもち
người giàu
Ví dụ
かれはかねもちです。
彼は金持ちです。
Anh ấy là một người giàu có.
かねもちになるのはむずかしいです。
金持ちになるのは難しいです。
Trở nên giàu có là khó khăn.
Từ vựng
N4かねもち
người giàu
かれはかねもちです。
彼は金持ちです。
Anh ấy là một người giàu có.
かねもちになるのはむずかしいです。
金持ちになるのは難しいです。
Trở nên giàu có là khó khăn.