Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4

金持ち

かねもち

người giàu

Ví dụ

  • かれはかねもちです。

    彼は金持ちです。

    Anh ấy là một người giàu có.

  • かねもちになるのはむずかしいです。

    金持ちになるのは難しいです。

    Trở nên giàu có là khó khăn.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng