Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

鎮める

しずめる

làm dịu; dẹp yên

Ví dụ

  • けいさつがぼうどうをしずめました。

    警察が暴動を鎮めました。

    Cảnh sát đã dập tắt bạo động.

  • こどものなきごえをしずめるのはたいへんです。

    子供の泣き声を鎮めるのは大変です。

    Thật khó để làm cho đứa trẻ ngừng khóc.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng