Từ vựng
N1鎮圧
ちんあつ
trấn áp; dẹp loạn
Ví dụ
せいふははんせいふでもをちんあつした。
政府は反政府デモを鎮圧した。
Chính phủ đã dập tắt cuộc biểu tình chống chính phủ.
ちんあつさくせんはぐんたいによりじっこうされました。
鎮圧作戦は軍隊により実行されました。
Chiến dịch dập tắt được thực hiện bởi quân đội.
Từ vựng
N1ちんあつ
trấn áp; dẹp loạn
せいふははんせいふでもをちんあつした。
政府は反政府デモを鎮圧した。
Chính phủ đã dập tắt cuộc biểu tình chống chính phủ.
ちんあつさくせんはぐんたいによりじっこうされました。
鎮圧作戦は軍隊により実行されました。
Chiến dịch dập tắt được thực hiện bởi quân đội.