Từ vựng
N1戦闘
せんとう
chiến đấu; trận đánh
Ví dụ
はげしいせんとうがつづいている。
激しい戦闘が続いている。
Các trận chiến dữ dội đang diễn ra liên tục.
そのせんとうでおおくのへいしがなくなった。
その戦闘で多くの兵士が亡くなった。
Nhiều binh sĩ đã thiệt mạng trong trận chiến đó.
Từ vựng
N1せんとう
chiến đấu; trận đánh
はげしいせんとうがつづいている。
激しい戦闘が続いている。
Các trận chiến dữ dội đang diễn ra liên tục.
そのせんとうでおおくのへいしがなくなった。
その戦闘で多くの兵士が亡くなった。
Nhiều binh sĩ đã thiệt mạng trong trận chiến đó.