Từ vựng
N1闘志
とうし
tinh thần chiến đấu
Ví dụ
せんしゅのとうしがもえている。
選手の闘志が燃えている。
Tinh thần chiến đấu của vận động viên đang bùng cháy.
かのじょはとうしをうしなわなかった。
彼女は闘志を失わなかった。
Cô ấy không mất tinh thần chiến đấu.
Từ vựng
N1とうし
tinh thần chiến đấu
せんしゅのとうしがもえている。
選手の闘志が燃えている。
Tinh thần chiến đấu của vận động viên đang bùng cháy.
かのじょはとうしをうしなわなかった。
彼女は闘志を失わなかった。
Cô ấy không mất tinh thần chiến đấu.