Từ vựng
N3料金
りょうきん
phí, cước phí
Ví dụ
ばすのりょうきんはいくらですか?
バスの料金はいくらですか?
Giá vé xe buýt là bao nhiêu?
でんわのりょうきんをはらいました。
電話の料金を払いました。
Tôi đã trả hóa đơn điện thoại.
Từ vựng
N3りょうきん
phí, cước phí
ばすのりょうきんはいくらですか?
バスの料金はいくらですか?
Giá vé xe buýt là bao nhiêu?
でんわのりょうきんをはらいました。
電話の料金を払いました。
Tôi đã trả hóa đơn điện thoại.