Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

真鯉

まごい

cá chép đen

Ví dụ

  • まごいはくろくておおきいです。

    真鯉は黒くて大きいです。

    Cá chép đen vừa tối màu vừa to lớn.

  • このいけにまごいがたくさんいます。

    この池に真鯉がたくさんいます。

    Có nhiều cá chép đen trong ao này.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    真鯉 — cá chép đen · Kimuchi Nihongo