Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

瀬戸物

せともの

đồ gốm sứ

Ví dụ

  • そぼはせともののをいっぱいもっています。

    祖母は瀬戸物をいっぱい持っています。

    Bà tôi có rất nhiều đồ gốm sứ.

  • そのせともものはえどじだいからのこっています。

    その瀬戸物は江戸時代から残っています。

    Cái đồ gốm sứ đó đã còn lại từ thời Edo.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng