Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

羅針盤

らしんばん

la bàn

Ví dụ

  • ふなのりはらしんばんでほうこうをかくにんした。

    船乗りは羅針盤で方向を確認した。

    Thủy thủ kiểm tra hướng bằng罗针盤.

  • とうざんにらしんばんはかかせないどうぐです。

    登山に羅針盤は欠かせない道具です。

    La bàn là một công cụ thiết yếu để leo núi.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng