Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

海藻

かいそう

rong biển

Ví dụ

  • かいそうはさらだにいれます。

    海藻はサラダに入れます。

    Tảo biển được thêm vào salad.

  • はまべにはかいそうがたくさんうちあがっていた。

    浜辺には海藻がたくさん打ち上がっていた。

    Nhiều tảo biển đã trôi dạt vào bờ biển.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng