Từ vựng
N1蘭学
らんがく
Lan học (Hà Lan học)
Ví dụ
えどじだいにらんがくがはってんしました。
江戸時代に蘭学が発展しました。
Nghiên cứu Hà Lan phát triển trong thời kỳ Edo.
かれはらんがくのだいいちにんしゃです。
彼は蘭学の第一人者です。
Anh ấy là chuyên gia hàng đầu trong nghiên cứu Hà Lan.
Từ vựng
N1らんがく
Lan học (Hà Lan học)
えどじだいにらんがくがはってんしました。
江戸時代に蘭学が発展しました。
Nghiên cứu Hà Lan phát triển trong thời kỳ Edo.
かれはらんがくのだいいちにんしゃです。
彼は蘭学の第一人者です。
Anh ấy là chuyên gia hàng đầu trong nghiên cứu Hà Lan.