Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

覇権

はけん

bá quyền

Ví dụ

  • たいこくがはけんをあらそっています。

    大国が覇権を争っています。

    Các cường quốc đang tranh giành quyền thống trị.

  • かれははけんをにぎろうとしていた。

    彼は覇権を握ろうとしていた。

    Anh ta đang cố gắng nắm lấy quyền tối cao.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng