Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

制覇

せいは

xưng bá; vô địch

Ví dụ

  • ちーむがぜんこくたいかいをせいはしました。

    チームが全国大会を制覇しました。

    Đội đã chiến thắng giải vô địch quốc gia.

  • かれはしじょうをせいはすることをめざしている。

    彼は市場を制覇することを目指している。

    Anh ta nhắm đến việc chiếm thị trường.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    制覇 — xưng bá; vô địch · Kimuchi Nihongo