Từ vựng
N2長所
ちょうしょ
ưu điểm
Ví dụ
あなたのちょうしょはなんですか?
あなたの長所は何ですか?
Điểm mạnh của bạn là gì?
かれのちょうしょはやさしさです。
彼の長所は優しさです。
Điểm mạnh của anh ấy là tính tốt bụng.
Từ vựng
N2ちょうしょ
ưu điểm
あなたのちょうしょはなんですか?
あなたの長所は何ですか?
Điểm mạnh của bạn là gì?
かれのちょうしょはやさしさです。
彼の長所は優しさです。
Điểm mạnh của anh ấy là tính tốt bụng.