Từ vựng
N1楽譜
がくふ
bản nhạc
Ví dụ
がくふをみながらぴあのをひきました。
楽譜を見ながらピアノを弾きました。
Tôi chơi piano trong khi đọc bản nhạc.
このがくふはむずかしいですか。
この楽譜は難しいですか。
Bản nhạc này có khó không?
Từ vựng
N1がくふ
bản nhạc
がくふをみながらぴあのをひきました。
楽譜を見ながらピアノを弾きました。
Tôi chơi piano trong khi đọc bản nhạc.
このがくふはむずかしいですか。
この楽譜は難しいですか。
Bản nhạc này có khó không?