Từ vựng
N1譜面
ふめん
tờ nhạc
Ví dụ
ぴあののれっすんで、せんせいはふめんをよむれんしゅうをさせた。
ピアノのレッスンで、先生は譜面を読む練習をさせた。
Trong bài học dương cầm, giáo viên cho chúng tôi luyện tập đọc ký âm.
このおーけすとらのふめんはひじょうにふくざつだ。
このオーケストラの譜面は非常に複雑だ。
Ký âm cho dàn nhạc này rất phức tạp.
Từ vựng
N1ふめん
tờ nhạc
ぴあののれっすんで、せんせいはふめんをよむれんしゅうをさせた。
ピアノのレッスンで、先生は譜面を読む練習をさせた。
Trong bài học dương cầm, giáo viên cho chúng tôi luyện tập đọc ký âm.
このおーけすとらのふめんはひじょうにふくざつだ。
このオーケストラの譜面は非常に複雑だ。
Ký âm cho dàn nhạc này rất phức tạp.