Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

手鏡

てかがみ

gương cầm tay

Ví dụ

  • めいくをかくにんするためにてかがみをもちあるいている。

    メイクを確認するために手鏡を持ち歩いている。

    Tôi mang theo một gương cầm tay để kiểm tra trang điểm.

  • びよういんでかみのうしろをみるためにてかがみをわたしてくれた。

    美容院で髪の後ろを見るために手鏡を渡してくれた。

    Tại salon, họ cho tôi một gương cầm tay để nhìn phía sau tóc.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng