Từ vựng
N3離れる
はなれる
rời xa; tách ra
Ví dụ
はははこどもからはなれたくないきもちがつよい。
母は子どもから離れたくない気持ちが強い。
Người mẹ có cảm giác mạnh mẽ không muốn tách rời con cái.
ひっこすとき、ゆうじんたちとはなれるのはつらかった。
引っ越すとき、友人たちと離れるのは辛かった。
Khi chuyển nhà, việc tách rời bạn bè rất khó chịu.
Từ vựng
N3はなれる
rời xa; tách ra
はははこどもからはなれたくないきもちがつよい。
母は子どもから離れたくない気持ちが強い。
Người mẹ có cảm giác mạnh mẽ không muốn tách rời con cái.
ひっこすとき、ゆうじんたちとはなれるのはつらかった。
引っ越すとき、友人たちと離れるのは辛かった。
Khi chuyển nhà, việc tách rời bạn bè rất khó chịu.