Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3

離れる

はなれる

rời xa; tách ra

Ví dụ

  • はははこどもからはなれたくないきもちがつよい。

    母は子どもから離れたくない気持ちが強い。

    Người mẹ có cảm giác mạnh mẽ không muốn tách rời con cái.

  • ひっこすとき、ゆうじんたちとはなれるのはつらかった。

    引っ越すとき、友人たちと離れるのは辛かった。

    Khi chuyển nhà, việc tách rời bạn bè rất khó chịu.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng